Bước tới nội dung

Zunge

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: zunge

Tiếng Đức

[sửa]
Eine Zunge (1)
Wikipedia tiếng Đức có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại zunge, từ tiếng Đức cao địa cổ zunga, từ tiếng German Tây nguyên thủy *tungā, từ tiếng German nguyên thủy *tungǭ; từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *dn̥ǵʰwéh₂s (lưỡi).

Các từ cùng gốc German bao gồm tiếng Saxon cổ tunga, tiếng Hạ Đức Tung, tiếng Hà Lan cổ tunga, tiếng Hà Lan tong, tiếng Anh cổ tunge (Hiện đại tiếng Anh tongue), tiếng Tây Frisia tonge, tiếng Bắc Âu cổ tunga (> tiếng Thụy Điển tunga, tiếng Faroe tunga, tiếng Na Uy tunge, tiếng Thụy Điển tunga, tiếng Đan Mạch tunge) and tiếng Goth 𐍄𐌿𐌲𐌲𐍉 (tuggō).

Các từ cùng gốc không thuộc ngữ hệ German có nghĩa giống hệt nhau bao gồm tiếng Ireland teanga, tiếng Wales tafod, tiếng Latinh lingua (> tiếng Bồ Đào Nha língua, tiếng Tây Ban Nha lengua, tiếng Catalan llengua, tiếng Pháp langue, tiếng Ý lingua, tiếng Rumani limbă), tiếng Armenia լեզու (lezu), tiếng Litva liežùvis, tiếng Phạn जिह्वा (jihvā́), tiếng Ba Tư زبان (zabân), tiếng Slav nguyên thủy *ęzykъ (> tiếng Séc jazyk, tiếng Ba Lan język, tiếng Nga язы́к (jazýk), tiếng Serbia-Croatia јѐзик, tiếng Bulgari ези́к (ezík)).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Zunge gc (sinh cách Zunge, số nhiều Zungen, giảm nhẹ nghĩa Zünglein gt hoặc Züngelchen gt)

  1. Lưỡi.
  2. Lưỡi giày (phần vải nhô ra ở giày).
  3. (cổ xưa, hoán dụ) Tiếng, ngôn ngữ.
    Đồng nghĩa: Sprache
    Menschen anderer Zungeforeigners (literally, “Người nói ngôn ngữ khác”)
    in Zungen redennói tiếng lạ

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Zunge”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • Zunge” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • Zunge” in Duden online
  • Zunge trên Wikipedia tiếng Đức.

Tiếng Hunsrik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Zunge gc

  1. Số nhiều của Zung

Tiếng Đức Pennsylvania

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Zunge

  1. Số nhiều của Zung