a kha

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ xaː˧˧˧˥ kʰaː˧˥˧˧ kʰaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ xaː˧˥˧˥˧ xaː˧˥˧

Danh từ[sửa]

a kha

  1. Anh họ ngoại.