a la carte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Phó từ[sửa]

Cấp trung bình
a la carte

Cấp hơn
more a la carte

Cấp nhất
most a la carte

a la carte (cấp hơn more a la carte, cấp nhất most a la carte)

/'ɑ:lɑ:'kɑ:t/

  • theo món, gọi theo món, đặt theo món
    • to dine a_la_carte: ăn cơm gọi theo món

Đồng nghĩa[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]