abandouner
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]abandouner
- Dạng thay thế của abandonner
Chia động từ
[sửa]Chia động từ của abandouner
| Động từ nguyên mẫu | Thì đơn giản | abandouner | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì kép | avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ hiện tại hoặc gerund1 | Thì đơn giản | abandounant /a.bɑ̃.du.nɑ̃/ | |||||
| Thì kép | ayant + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ quá khứ | abandouné /a.bɑ̃.du.ne/ | ||||||
| ít | nhiều | ||||||
| thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | ||
| Lối trình bày | je (j’) | tu | il, elle | nous | vous | ils, elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | abandoune /a.bɑ̃.dun/ |
abandounes /a.bɑ̃.dun/ |
abandoune /a.bɑ̃.dun/ |
abandounons /a.bɑ̃.du.nɔ̃/ |
abandounez /a.bɑ̃.du.ne/ |
abandounent /a.bɑ̃.dun/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành | abandounais /a.bɑ̃.du.nɛ/ |
abandounais /a.bɑ̃.du.nɛ/ |
abandounait /a.bɑ̃.du.nɛ/ |
abandounions /a.bɑ̃.du.njɔ̃/ |
abandouniez /a.bɑ̃.du.nje/ |
abandounaient /a.bɑ̃.du.nɛ/ | |
| Quá khứ đơn giản2 | abandounai /a.bɑ̃.du.ne/ |
abandounas /a.bɑ̃.du.na/ |
abandouna /a.bɑ̃.du.na/ |
abandounâmes /a.bɑ̃.du.nam/ |
abandounâtes /a.bɑ̃.du.nat/ |
abandounèrent /a.bɑ̃.du.nɛʁ/ | |
| Tương lai | abandounerai /a.bɑ̃.dun.ʁe/ |
abandouneras /a.bɑ̃.dun.ʁa/ |
abandounera /a.bɑ̃.dun.ʁa/ |
abandounerons /a.bɑ̃.dun.ʁɔ̃/ |
abandounerez /a.bɑ̃.dun.ʁe/ |
abandouneront /a.bɑ̃.dun.ʁɔ̃/ | |
| Điều kiện Hiện tại | abandounerais /a.bɑ̃.dun.ʁɛ/ |
abandounerais /a.bɑ̃.dun.ʁɛ/ |
abandounerait /a.bɑ̃.dun.ʁɛ/ |
abandounerions /a.bɑ̃.du.nə.ʁjɔ̃/ |
abandouneriez /a.bɑ̃.du.nə.ʁje/ |
abandouneraient /a.bɑ̃.dun.ʁɛ/ | |
| Thì kép | Quá khứ kép | Lối trình bày Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm | Lối trình bày Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền quá khứ 2 | Lối trình bày Quá khứ đơn giản của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền tương lai | Tương lai của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Điều kiện Quá khứ | Lối trình bày Điều kiện Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Lối liên tiếp | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | abandoune /a.bɑ̃.dun/ |
abandounes /a.bɑ̃.dun/ |
abandoune /a.bɑ̃.dun/ |
abandounions /a.bɑ̃.du.njɔ̃/ |
abandouniez /a.bɑ̃.du.nje/ |
abandounent /a.bɑ̃.dun/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành2 | abandounasse /a.bɑ̃.du.nas/ |
abandounasses /a.bɑ̃.du.nas/ |
abandounât /a.bɑ̃.du.na/ |
abandounassions /a.bɑ̃.du.na.sjɔ̃/ |
abandounassiez /a.bɑ̃.du.na.sje/ |
abandounassent /a.bɑ̃.du.nas/ | |
| Thì kép | Quá khứ | Lối liên tiếp Hiện tại của avoir + Quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm2 | Lối liên tiếp Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Lối mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| Thì đơn giản | — | abandoune /a.bɑ̃.dun/ |
— | abandounons /a.bɑ̃.du.nɔ̃/ |
abandounez /a.bɑ̃.du.ne/ |
— | |
| Thì kép | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | |
| 1 gerund trong tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong bài viết hoặc bài phát biểu ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||