abis
Giao diện
Tiếng Albani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abis gđ (số nhiều abise, dạng xác định abisi, số nhiều xác định abiset)
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “abis”, trong FGJSSH: Fjalor i gjuhës së sotme shqipe (bằng tiếng Albani), 1980
- “abis”, trong FGJSH: Fjalor i gjuhës shqipe [Từ điển tiếng Albani] (bằng tiếng Albani), 2006
- Mann, S. E. (1948), “abís”, trong An Historical Albanian–English Dictionary, London: Longmans, Green & Co., tr. 1
Tiếng Batak Simalungun
[sửa]Danh từ
[sửa]abis
Tham khảo
[sửa]- Zufri Hidayat et al. (2015). Kamus Bahasa Simalungun–Indonesia (2nd ed.). Medan: Balai Bahasa Provinsi Sumatera Utara, trang 20.
Tiếng Estonia
[sửa]Danh từ
[sửa]Danh từ
[sửa]abis
Tiếng Iban
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]abis
Động từ
[sửa]abis
- đã hoàn thành; đã hoàn tất; đã kết thúc
Tiếng Indonesia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Vay mượn từ tiếng Anh abyss. Dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại abissus, tiếng Latinh Hậu kỳ abyssus, và tiếng Hy Lạp cổ ἄβυσσος (ábussos), từ ἀ- (a-) + βυσσός (bussós), từ βυθός (buthós).
Danh từ
[sửa]abis
Từ nguyên 2
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Động từ
[sửa]abis
- Dạng nguyên mẫu, mệnh lệnh, and colloquial của mengabis
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 3
[sửa]Động từ
[sửa]abis
Đọc thêm
[sửa]- “abis”, trong Kamus Besar Bahasa Indonesia [Đại từ điển ngôn ngữ Indonesia] (bằng tiếng Indonesia), Jakarta: Cơ quan Bồi dưỡng và Phát triển Ngôn ngữ — Bộ Giáo dục, Văn hoá, Nghiên cứu và Công nghệ Cộng hoà Indonesia, 2016
Tiếng Ireland cổ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Latinh abyssus. Dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ ἄβυσσος (ábussos).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abis (gender unknown)
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Ireland: aibhéis
Biến đổi âm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- G. Toner, M. Ní Mhaonaigh, S. Arbuthnot, D. Wodtko, M.-L. Theuerkauf (biên tập) (2019), “aibis, aibís”, trong eDIL: Electronic Dictionary of the Irish Language
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /ˈa.biːs/, [ˈäbiːs̠]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /ˈa.bis/, [ˈäːbis]
Động từ
[sửa]abīs
- Dạng ngôi thứ hai số ít hiện tại chủ động trần thuật của abeō
Tham khảo
[sửa]- "abis", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
Tiếng Mã Lai Ambon
[sửa]Động từ
[sửa]abis
Giới từ
[sửa]abis
Tiếng Mã Lai Baba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]abis
Tiếng Mã Lai Bắc Maluku
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dẫn xuất từ tiếng Mã Lai cổ điển هابيس (habis).
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]abis
Tham khảo
[sửa]- Betty Litamahuputty (2012), Ternate Malay: Grammar and Texts
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pháp abysse.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abis gt (số nhiều abisuri)
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- abis, DEX online—Dicționare ale limbii române (Từ điển tiếng Rumani)
Tiếng Sardegna
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abis gc
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abis (đối cách xác định abisi, số nhiều abisler)
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “abis”, trong Từ điển tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Türk Dil Kurumu
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Albani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Albani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Albani
- Vần:Tiếng Albani/is
- Vần:Tiếng Albani/is/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Albani
- Danh từ tiếng Albani
- Danh từ giống đực tiếng Albani
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Albani
- Mục từ tiếng Batak Simalungun
- Động từ tiếng Batak Simalungun
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Estonia
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Estonia
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Estonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Iban
- Vần:Tiếng Iban/bis
- Mục từ tiếng Iban
- Tính từ tiếng Iban
- Động từ tiếng Iban
- Từ 2 âm tiết tiếng Indonesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Indonesia
- Vần:Tiếng Indonesia/abis
- Vần:Tiếng Indonesia/abis/2 âm tiết
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Indonesia
- Mục từ tiếng Indonesia
- Danh từ tiếng Indonesia
- id:Hải dương học
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Indonesia
- Động từ tiếng Indonesia
- Từ thông tục tiếng Indonesia
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Ireland cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Ireland cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Ireland cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ireland cổ
- Mục từ tiếng Ireland cổ
- Danh từ tiếng Ireland cổ
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Ireland cổ
- Từ 2 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Mã Lai Ambon
- Động từ tiếng Mã Lai Ambon
- Giới từ tiếng Mã Lai Ambon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mã Lai Baba
- Mục từ tiếng Mã Lai Baba
- Động từ tiếng Mã Lai Baba
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai cổ điển tiếng Mã Lai Bắc Maluku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mã Lai Bắc Maluku
- Mục từ tiếng Mã Lai Bắc Maluku
- Động từ tiếng Mã Lai Bắc Maluku
- Ngoại động từ tiếng Mã Lai Bắc Maluku
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rumani
- Vần:Tiếng Rumani/is
- Vần:Tiếng Rumani/is/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống trung tiếng Rumani
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sardegna
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Sardegna
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Sardegna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Thổ Nhĩ Kỳ