Bước tới nội dung

abis

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Abis, ABIs, àbiș, abís

Tiếng Albani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ abyssus.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abis  (số nhiều abise, dạng xác định abisi, số nhiều xác định abiset)

  1. (văn chương) Vực sâu, vực thẳm
    Đồng nghĩa: humnerë, greminë, hon

Biến cách

[sửa]
Biến cách của abis
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách abis abisi abise abiset
đối cách abisin
dữ cách abisi abisit abiseve abiseve
ly cách abisesh

Đọc thêm

[sửa]
  • “abis”, trong FGJSSH: Fjalor i gjuhës së sotme shqipe (bằng tiếng Albani), 1980
  • abis”, trong FGJSH: Fjalor i gjuhës shqipe [Từ điển tiếng Albani] (bằng tiếng Albani), 2006
  • Mann, S. E. (1948), “abís”, trong An Historical Albanian–English Dictionary, London: Longmans, Green & Co., tr. 1

Tiếng Batak Simalungun

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abis

  1. Lấy

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Estonia

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abis

  1. inessive số ít của abi

Tiếng Iban

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

abis

  1. hoàn thành; hoàn tất; kết thúc

Động từ

[sửa]

abis

  1. đã hoàn thành; đã hoàn tất; đã kết thúc

Tiếng Indonesia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tiếng Indonesia chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈabis/ [ˈa.bɪs]
  • Vần: -abis
  • Tách âm: a‧bis

Từ nguyên 1

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh abyss. Dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại abissus, tiếng Latinh Hậu kỳ abyssus, và tiếng Hy Lạp cổ ἄβυσσος (ábussos), từ ἀ- (a-) + βυσσός (bussós), từ βυθός (buthós).

Danh từ

[sửa]

abis

  1. (hải dương học) vùng vực thẳm

Từ nguyên 2

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Động từ

[sửa]

abis

  1. Dạng nguyên mẫu, mệnh lệnh, and colloquial của mengabis
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 3

[sửa]

Động từ

[sửa]

abis

  1. (thông tục) dạng thay thế của habis

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ireland cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh abyssus. Dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ ἄβυσσος (ábussos).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abis (gender unknown)

  1. (văn chương) Vực sâu, vực thẳm

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Ireland: aibhéis

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của abis
gốcnhược hóamũi hóa
abis
(phát âm với /h/ trong trường hợp
lắp âm h vào đầu từ
)
không biến đổi n-abis

Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết.
Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

abīs

  1. Dạng ngôi thứ hai số ít hiện tại chủ động trần thuật của abeō

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mã Lai Ambon

[sửa]

Động từ

[sửa]

abis

  1. Hoàn tất; kết thúc

Giới từ

[sửa]

abis

  1. Sau

Tiếng Mã Lai Baba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

abis

  1. dạng viết khác của habis (Hoàn tất; kết thúc)

Tiếng Mã Lai Bắc Maluku

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Mã Lai cổ điển هابيس (habis).

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

abis

  1. (ngoại động từ) kết thúc

Tham khảo

[sửa]
  • Betty Litamahuputty (2012), Ternate Malay: Grammar and Texts

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp abysse.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abis gt (số nhiều abisuri)

  1. (văn chương) Vực sâu, vực thẳm

Biến cách

[sửa]
Biến cách của abis
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách abis abisul abise abisele
sinh cách/dữ cách abis abisului abise abiselor
hô cách abisule abiselor

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Sardegna

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abis gc

  1. Số nhiều của abi

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

abis (đối cách xác định abisi, số nhiều abisler)

  1. (văn chương) Vực sâu, vực thẳm

Biến cách

[sửa]
Biến cách của abis
Dạng sở hữu
danh cách
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít abisim abislerim
ngôi 2 số ít abisin abislerin
ngôi 3 số ít abisi abisleri
ngôi 1 số nhiều abisimiz abislerimiz
ngôi 2 số nhiều abisiniz abisleriniz
ngôi 3 số nhiều abisleri abisleri
đối cách xác định
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít abisimi abislerimi
ngôi 2 số ít abisini abislerini
ngôi 3 số ít abisini abislerini
ngôi 1 số nhiều abisimizi abislerimizi
ngôi 2 số nhiều abisinizi abislerinizi
ngôi 3 số nhiều abislerini abislerini
dữ cách
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít abisime abislerime
ngôi 2 số ít abisine abislerine
ngôi 3 số ít abisine abislerine
ngôi 1 số nhiều abisimize abislerimize
ngôi 2 số nhiều abisinize abislerinize
ngôi 3 số nhiều abislerine abislerine
định vị cách
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít abisimde abislerimde
ngôi 2 số ít abisinde abislerinde
ngôi 3 số ít abisinde abislerinde
ngôi 1 số nhiều abisimizde abislerimizde
ngôi 2 số nhiều abisinizde abislerinizde
ngôi 3 số nhiều abislerinde abislerinde
ly cách
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít abisimden abislerimden
ngôi 2 số ít abisinden abislerinden
ngôi 3 số ít abisinden abislerinden
ngôi 1 số nhiều abisimizden abislerimizden
ngôi 2 số nhiều abisinizden abislerinizden
ngôi 3 số nhiều abislerinden abislerinden
sinh cách
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít abisimin abislerimin
ngôi 2 số ít abisinin abislerinin
ngôi 3 số ít abisinin abislerinin
ngôi 1 số nhiều abisimizin abislerimizin
ngôi 2 số nhiều abisinizin abislerinizin
ngôi 3 số nhiều abislerinin abislerinin

Tham khảo

[sửa]
  • abis”, trong Từ điển tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Türk Dil Kurumu