above-ground

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

above-ground

  1. Ở trên mặt đất.
  2. Còn sống trên đời.

Phó từ[sửa]

above-ground

  1. Ở trên mặt đất.
  2. Lúc còn sống ở trên đời.

Tham khảo[sửa]