accourcissement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

accourcissement

  1. (Văn) Sự ngắn đi (về thời gian).
  2. () Sự rút ngắn, sự cắt ngắn.

Tham khảo[sửa]