Bước tới nội dung

aclimatación

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ aclimatar + -ción.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): (Tây Ban Nha) /aklimataˈθjon/ [a.kli.ma.t̪aˈθjõn]
  • IPA(ghi chú): (Mỹ Latinh) /aklimataˈsjon/ [a.kli.ma.t̪aˈsjõn]
  • Vần: -on
  • Tách âm tiết: a‧cli‧ma‧ta‧ción

Danh từ

[sửa]

aclimatación gc (số nhiều aclimataciones)

  1. Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.

Đọc thêm

[sửa]