Bước tới nội dung

acolchamiento

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ acolchar + -miento.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /akolt͡ʃaˈmjento/ [a.kolʲ.t͡ʃaˈmjẽn̪.t̪o]
  • Vần: -ento
  • Tách âm tiết: a‧col‧cha‧mien‧to

Danh từ

[sửa]

acolchamiento  (số nhiều acolchamientos)

  1. Sự đệm, sự lót, sự độn.
  2. Vật đệm, vật lót, vật độn.

Đọc thêm

[sửa]