administrer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

administrer ngoại động từ /ad.mi.nis.tʁe/

  1. Quản lý.
    Administrer les biens d’un mineur/ d’un incapable — quản lý tài sản của một vị thành niên/của một người vô năng lực
  2. Cai trị.
  3. Ban, cấp cho.
    Administrer un vomitif — cho uống thuốc nôn
    Administrer une leçon à quelqu'un — cho ai một bài học
    Administrer le baptême à qqn — (tôn giáo) làm phép rửa tội cho ai
    Administrer un malade — làm phép xức dầu thánh cho một người bệnh
  4. Đưa ra trước pháp luật.
    Administrer des preuves — đưa chứng cứ ra trước pháp luật
  5. (Thân mật) Nện, quất.
    Administrer quelques coups de rotin — quất mấy cú roi mây

Tham khảo[sửa]