adoptere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å adoptere |
| Hiện tại chỉ ngôi | adopterer |
| Quá khứ | adopterte |
| Động tính từ quá khứ | adoptert |
| Động tính từ hiện tại | — |
adoptere
- Nhận làm con nuôi.
- å adoptere et barn
- Thừa nhận, chấp nhận, dung nạp.
- Systemet er adoptert fra England.
Từ dẫn xuất
- (1) adoptivbarn: gt Con nuôi.
- (1) adoptivforeldre: gđ số nhiều Cha mẹ nuôi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “adoptere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)