adoucisseur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực adoucisseur
/a.du.si.sœʁ/
adoucisseurs
/a.du.si.sœʁ/
Giống cái adoucisseur
/a.du.si.sœʁ/
adoucisseurs
/a.du.si.sœʁ/

adoucisseur /a.du.si.sœʁ/

  1. Thợ đánh bóng.
    Adoucisseur des pièces d’horlogerie — thợ đánh bóng các bộ phận đồng hồ
  2. Máy khử cứng (nước).

Tham khảo[sửa]