adumbrate
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ˈædʌmˌbɹeɪt/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
Động từ
[sửa]adumbrate (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít adumbrates, phân từ hiện tại adumbrating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ adumbrated)
- (ngoại động từ) Phác hoạ.
- Cho biết lờ mờ.
- Làm cho biết trước, báo trước bằng điềm.
- Che tối, làm cho mờ tối, toả bóng xuống.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “adumbrate”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /a.dumˈbraː.te/, [äd̪ʊmˈbräːt̪ɛ]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /a.dumˈbra.te/, [äd̪umˈbräːt̪e]
Động từ
[sửa]adumbrāte