adventiste

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

adventiste

  1. (Tôn giáo) Theo giáo phái tái giáng sinh.

Danh từ[sửa]

adventiste

  1. (Tôn giáo) Người theo giáo phái tái giáng sinh.

Tham khảo[sửa]