Bước tới nội dung

advocaat

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Hà Lan advocaat.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

advocaat (đếm đượckhông đếm được, số nhiều advocaats)

  1. Một loại đồ uốngcồn có thành phần là lòng đỏ trứng, đườngrượu mạnh.