Bước tới nội dung

aeneolithic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /eɪ.ˌi.ni.oʊ.ˈlɪ.θɪk/

Tính từ

aeneolithic cũng eneolithic /eɪ.ˌi.ni.oʊ.ˈlɪ.θɪk/

  1. Thuộc thời đồng đá (giai đoạn (khảo cổ học) giữa thời đại đồ đá đến thời đại đồ đồng thauchâu Âu và châu á).

Tham khảo