affidé

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực affidée
/a.fi.de/
affidée
/a.fi.de/
Giống cái affidée
/a.fi.de/
affidée
/a.fi.de/

affidé

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Tin cậy, tâm phúc.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực affidé
/a.fi.de/
affidés
/a.fi.de/
Giống cái affidé
/a.fi.de/
affidés
/a.fi.de/

affidé

  1. (Nghĩa xấu) Kẻ tay chân, tay sai.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Kẻ tâm phúc.

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]