Bước tới nội dung

aga

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

aga

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Aguano.

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aga (số nhiều agas)

  1. Dạng viết khác của agha.
    • 1775, Richard Chandler, Travels in Asia Minor, or, An account of a tour made at the expense of the Society of Dilettanti, Oxford: Clarendon Press, tr. 229:
      They were headed by a Chiauſh or the Meſſinger of an Aga, who commanded in a ſmall village to the weſt of Pambouk.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Asi

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Philippines nguyên thủy *ága.

Danh từ

[sửa]

aga

  1. Buổi sáng

Tiếng Bola

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aga

  1. Xuồng

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rukai

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aga

  1. Cơm.

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aga  (số nhiều agas)

  1. Dạng thay thế của agá

Đọc thêm

[sửa]
  • aga”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

Tiếng Trung Bikol

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Philippines nguyên thủy *ága.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈʔaɡa/ [ˈʔa.ɡa]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: a‧ga

Danh từ

[sửa]

ága (Basahan spelling ᜀᜄ)

  1. Buổi sáng
    Từ cùng trường nghĩa: udto, hapon, banggi

Từ phái sinh

[sửa]