agami
Giao diện
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /ˈa.ɡa.miː/, [ˈäɡämiː]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /ˈa.ɡa.mi/, [ˈäːɡämi]
Tính từ
[sửa]agamī
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Kari'na akami.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]agami gđ (số nhiều agamis)
- Chim còi (ở Nam Mỹ).
- Đồng nghĩa: oiseau-trompette
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “agami”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “agami”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pháp agami, từ tiếng Kari'na akami.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]agami ? (chính tả Kirin агами)
Biến cách
[sửa]Thể loại:
- Từ 3 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Kari'na tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Serbia-Croatia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Serbia-Croatia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Kari'na tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ tiếng Serbia-Croatia
- Yêu cầu trọng âm mục từ tiếng Serbia-Croatia