agenouillement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /aʒ.nuj.mɑ̃/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực agenouillement
/aʒ.nuj.mɑ̃/
agenouillement
/aʒ.nuj.mɑ̃/
Giống cái agenouillement
/aʒ.nuj.mɑ̃/
agenouillement
/aʒ.nuj.mɑ̃/

agenouillement /aʒ.nuj.mɑ̃/

  1. Sự quỳ gối.

Tham khảo[sửa]