agiirannu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Afar[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

agiirannu

  1. Sự can đảm, lòng dũng cảm.

Tham khảo[sửa]

  • Mohamed Hassan Kamil (2015) L’afar: description grammaticale d’une langue couchitique (Djibouti, Erythrée et Ethiopie) [1]