Bước tới nội dung

agronomio

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /aɡronoˈmio/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -io
  • Tách âm: a‧gro‧no‧mi‧o

Danh từ

[sửa]

agronomio (không đếm được, đối cách agronomion)

  1. (nông nghiệp, khoa học) Nông học

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Ba Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

agronomio

  1. Dạng hô cách số ít của agronomia