ahan

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực ahan
/a.ɑ̃/
ahans
/a.ɑ̃/
Giống cái ahan
/a.ɑ̃/
ahans
/a.ɑ̃/

ahan /a.ɑ̃/

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự gắng sức.
    d’ahan — cực nhọc, hì hục
    Travailler d’ahan — làm việc cực nhọc

Tham khảo[sửa]