ai là ai

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːj˧˧ la̤ː˨˩ aːj˧˧aːj˧˥ laː˧˧ aːj˧˥aːj˧˧ laː˨˩ aːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːj˧˥ laː˧˧ aːj˧˥aːj˧˥˧ laː˧˧ aːj˧˥˧

Tục ngữ[sửa]

ai là ai

  1. Ngơ ngác bất biết chi chi.