ai làm lỡ đò

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːj˧˧ la̤ːm˨˩ ləʔə˧˥ ɗɔ̤˨˩aːj˧˥ laːm˧˧ ləː˧˩˨ ɗɔ˧˧aːj˧˧ laːm˨˩ ləː˨˩˦ ɗɔ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːj˧˥ laːm˧˧ lə̰ː˩˧ ɗɔ˧˧aːj˧˥ laːm˧˧ ləː˧˩ ɗɔ˧˧aːj˧˥˧ laːm˧˧ lə̰ː˨˨ ɗɔ˧˧

Tục ngữ[sửa]

ai làm lỡ đò

  1. Ai làm lỡ chuyến đò ngang ; Cho loan với phượng đôi hàng biệt li.