Bước tới nội dung

air-minded

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɛr.ˈmɑɪn.dəd/

Tính từ

air-minded /ˈɛr.ˈmɑɪn.dəd/

  1. Thích ngành hàng không.

Tham khảo