Bước tới nội dung

akuzativ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: akuzatív

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh accūsātīvus (bị đổ lỗi), từ accūsō (lỗi).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

akuzativ  vs

  1. (ngữ pháp) Đối cách.
    Đồng nghĩa: čtvrtý pád, přechodník, vinitel, předmětník

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh accusativus.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /âkuzatiːʋ/
  • Tách âm: a‧ku‧za‧tiv

Danh từ

[sửa]

ȁkuzatīv  vs (chính tả Kirin а̏кузатӣв)

  1. (ngữ pháp) Đối cách.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của akuzativ
số ít số nhiều
danh cách akuzativ akuzativi
sinh cách akuzativa akuzativa
dữ cách akuzativu akuzativima
đối cách akuzativ akuzative
hô cách akuzative akuzativi
định vị cách akuzativu akuzativima
cách công cụ akuzativom akuzativima

Tiếng Slovene

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ȃkuzativ  vs

  1. (ngữ pháp) Đối cách.
    Đồng nghĩa: tožilnik

Biến cách

[sửa]
Các dấu phụ được sử dụng trong phần của mục từ này không có thanh điệu. Nếu bạn là người nói thanh điệu bản xứ, xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm các dấu thanh điệu vào trong mục từ.
Giống đực bđv., thân o cứng
nom. si. akuzativ
gen. si. akuzativa
số ít số đôi số nhiều
nom.
(imenovȃlnik)
akuzativ akuzativa akuzativi
gen.
(rodȋlnik)
akuzativa akuzativov akuzativov
dat..
(dajȃlnik)
akuzativu akuzativoma akuzativom
acc.
(tožȋlnik)
akuzativ akuzativa akuzative
loc.
(mẹ̑stnik)
akuzativu akuzativih akuzativih
ins.
(orọ̑dnik)
akuzativom akuzativoma akuzativi