alack

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Thán từ[sửa]

alack /ə.ˈlæk/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Than ôi!, lạ quá!

Tham khảo[sửa]