albanian

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

albanian /æl.ˈbeɪ.ni.ən/

  1. (Thuộc) An-ba-ni.
  2. (Sử học) (thuộc) Ê-cốt.

Danh từ[sửa]

albanian /æl.ˈbeɪ.ni.ən/

  1. Người An-ba-ni.
  2. Tiếng An-ba-ni.
  3. (Sử học) Người Ê-cốt.

Tham khảo[sửa]