aliquote

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

aliquote

  1. (Toán học) Ước số.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

aliquote gc

  1. (Toán học) Chia hết, ước.
    Trois est une partie aliquote de douze — ba là ước số của mười hai

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]