alleen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Tính từ[sửa]

Cách biến
cấp không biến biến bộ phận
alleen alleens
so sánh allener allenere alleners
cao nhất alleenst alleenste

alleen (dạng biến , cấp so sánh allener, cấp cao nhất alleenst)

  1. một mình, cô đơn
  2. tự, không cần người khác giúp

Phó từ[sửa]

alleen

  1. chỉ
    Hij is niet alleen intelligent, hij is ook knap.
    Anh ấy không những thông minh nhưng cũng đẹp trai nữa.
    Alleen ik kan dat.
    Chỉ có tôi biết làm điều đó.