alsacien

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực alsacien
/al.za.sjɛ̃/
alsaciens
/al.za.sjɛ̃/
Giống cái alsacienne
/al.za.sjɛn/
alsaciennes
/al.za.sjɛn/

alsacien /al.za.sjɛ̃/

  1. (Thuộc) Miền An-giát (Pháp).

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực alsacien
/al.za.sjɛ̃/
alsaciens
/al.za.sjɛ̃/
Giống cái alsacienne
/al.za.sjɛn/
alsaciennes
/al.za.sjɛn/

alsacien /al.za.sjɛ̃/

  1. Người An-giát.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
alsacien
/al.za.sjɛ̃/
alsaciens
/al.za.sjɛ̃/

alsacien /al.za.sjɛ̃/

  1. (Ngôn ngữ học) Tiếng An-giát.

Tham khảo[sửa]