Bước tới nội dung

alumini

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Catalan

[sửa]
Nguyên tố hóa học
Al
Trước: magnesi (Mg)
Tiếp theo: silici (Si)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

alumini  (không đếm được)

  1. Nhôm.

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

alūminī

  1. Dạng dữ cách số ít của alūmen

Tiếng Occitan

[sửa]
Wikipedia tiếng Occitan có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

alumini  (không đếm được)

  1. Nhôm.

Tiếng Swahili

[sửa]
Wikipedia tiếng Swahili có một bài viết về:
Nguyên tố hóa học
Al
Trước: magnesiamu (Mg)
Tiếp theo: silikoni (Si)

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh aluminium.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

alumini lớp IX (số nhiều alumini lớp X)

  1. Nhôm.
    Đồng nghĩa: aluminiamu