Bước tới nội dung

alwminiwm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Wales

[sửa]
nguyên tố hóa học (sửa)
Al
Số nguyên tử 13
alwminiwm
Lớp phân loại
Chu kỳ 3
Nhóm 13
Khối khối p
Lớp post-transition metal
Trước:  magnesiwm (Mg)
Tiếp theo: silicon (Si) 
Wikipedia tiếng Wales có một bài viết về:
Talp o alwmniwm

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh aluminium, từ tiếng Latinh alūmen + tiếng Anh -ium.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

alwminiwm  (không đếm được)

  1. (hóa học) Nhôm.
    Đồng nghĩa: allogfwn

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của alwminiwm
gốc mềm mũi thêm tiền tố h
alwminiwm không biến đổi không biến đổi halwminiwm

Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết. Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.

Đọc thêm

[sửa]
  • R. J. Thomas, G. A. Bevan, P. J. Donovan, A. Hawke et al. (biên tập) (1950–nay), “alwminiwm”, trong Geiriadur Prifysgol Cymru Online (bằng tiếng Wales), University of Wales Centre for Advanced Welsh & Celtic Studies