alwminiwm
Giao diện
Tiếng Wales
[sửa]| nguyên tố hóa học (sửa) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al Số nguyên tử 13 alwminiwm | ||||||||
Lớp phân loại
| ||||||||
| Trước: ← magnesiwm (Mg) | ||||||||
| Tiếp theo: silicon (Si) → |

Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Anh aluminium, từ tiếng Latinh alūmen + tiếng Anh -ium.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]alwminiwm gđ (không đếm được)
Biến đổi âm
[sửa]| gốc | mềm | mũi | thêm tiền tố h |
|---|---|---|---|
| alwminiwm | không biến đổi | không biến đổi | halwminiwm |
Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết. Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.
Đọc thêm
[sửa]- R. J. Thomas, G. A. Bevan, P. J. Donovan, A. Hawke et al. (biên tập) (1950–nay), “alwminiwm”, trong Geiriadur Prifysgol Cymru Online (bằng tiếng Wales), University of Wales Centre for Advanced Welsh & Celtic Studies
Thể loại:
- cy:Nguyên tố hóa học
- cy:Post-transition metals
- cy:Nguyên tố chu kỳ 3
- cy:Nhóm nguyên tố 13
- cy:Boron group elements
- cy:Phân tử khối P
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Wales
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Wales
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Wales
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wales
- Vần:Tiếng Wales/ɪnjʊm
- Vần:Tiếng Wales/ɪnjʊm/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Wales
- Danh từ tiếng Wales
- Danh từ không đếm được tiếng Wales
- Danh từ giống đực tiếng Wales
- cy:Kim loại
