Bước tới nội dung

amã tamaha

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ra Glai Bắc

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amã tamaha

  1. cha chồng, cha vợ.

Tham khảo

[sửa]
  • Trần Vũ (1996) Suraq vungã sanãp Radlai [Từ vựng Raglai], Tô Hạp: Ban Chủ nhiệm đề tài Sưu tầm nghiên cứu xây dựng chữ viết tiếng Raglai, tr. 3