amas

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
amas
/a.ma/
amas
/a.ma/

amas /a.ma/

  1. Đống, đám.
    Amas de pierres — đống đá
    Amas d’étoiles — đám sao
    Amas ganglionnaire — (giải phẫu) đám hạch

Tham khảo[sửa]