amateurish
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈæ.mə.ˌtɜː.ˌrɪʃ/
| [ˈæ.mə.ˌtɜː.ˌrɪʃ] |
Tính từ
amateurish /ˈæ.mə.ˌtɜː.ˌrɪʃ/
- Tài tử, nghiệp dư, không chuyên.
- Không lành nghề, không thành thạo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “amateurish”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)