amnistié

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực amnistiés
/am.nis.tje/
amnistiés
/am.nis.tje/
Giống cái amnistiés
/am.nis.tje/
amnistiés
/am.nis.tje/

amnistié /am.nis.tje/

  1. Được ân xá.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực amnistié
/am.nis.tje/
amnistié
/am.nis.tje/
Giống cái amnistié
/am.nis.tje/
amnistié
/am.nis.tje/

amnistié /am.nis.tje/

  1. Người được ân xá.

Tham khảo[sửa]