Bước tới nội dung

amphibrach

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

tiếng Latinh amphibrachys. Dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ ἀμφίβραχυς (amphíbrakhus). Từ ἀμφί (amphí) + βραχύς (brakhús).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amphibrach (số nhiều amphibrachs)

  1. (prosody) mô hình trọng âm hay trường độ.[1]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Richards, J.C., Platt, J.& H. 1992. Longman Dictionary of Language Teaching & Applied Linguistics (English-Chinese). London : Longman.