anãng
Giao diện
Tiếng Ra Glai Bắc
[sửa]Danh từ
[sửa]anãng
- hạn hán.
- Đồng nghĩa: anãng atùac
Tham khảo
[sửa]- Trần Vũ (1996) Suraq vungã sanãp Radlai [Từ vựng Raglai], Tô Hạp: Ban Chủ nhiệm đề tài Sưu tầm nghiên cứu xây dựng chữ viết tiếng Raglai, tr. 3