an cư lạc nghiệp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˧˧˧ la̰ːʔk˨˩ ŋiə̰ʔp˨˩aːŋ˧˥˧˥ la̰ːk˨˨ ŋiə̰p˨˨aːŋ˧˧˧˧ laːk˨˩˨ ŋiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːn˧˥˧˥ laːk˨˨ ŋiəp˨˨aːn˧˥˧˥ la̰ːk˨˨ ŋiə̰p˨˨aːn˧˥˧˧˥˧ la̰ːk˨˨ ŋiə̰p˨˨

Tục ngữ[sửa]

an cư lạc nghiệp

  1. Sống cố địnhđâu.