an cư lạc nghiệp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ chữ Hán 安居樂業. Trong đó: 安居 (“an cư”: sống yên ổn); 樂業 (“lạc nghiệp”: vui vẻ làm ăn).

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˧˧˧ la̰ːʔk˨˩ ŋiə̰ʔp˨˩aːŋ˧˥˧˥ la̰ːk˨˨ ŋiə̰p˨˨aːŋ˧˧˧˧ laːk˨˩˨ ŋiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːn˧˥˧˥ laːk˨˨ ŋiəp˨˨aːn˧˥˧˥ la̰ːk˨˨ ŋiə̰p˨˨aːn˧˥˧˧˥˧ la̰ːk˨˨ ŋiə̰p˨˨

Thành ngữ[sửa]

an cư lạc nghiệp

  1. Sống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.
    • 1949, Trần Trọng Kim, “Về Huế và lập chánh phủ”, trong Một cơn gió bụi[1], NXB Vĩnh Sơn, xuất bản năm 1969, tr. 58:
      Theo ý tôi, bất cứ trong một chính thể nào, việc của Chính phủ là phải lấy sự dân sinh làm trọng, nghĩa là phải làm cho dân an cư lạc nghiệp, rồi tìm cách giáo hóa nâng cao trình độ dân chúng về đường tinh thần và đường vật chất cho hợp thời để tiến thủ với các dân tộc khác mà vẫn giữ được đặc tính của mình.
    • 1957, Hồ Biểu Chánh, “Hòa hiệp”, trong Chị Đào, Chị Lý[2]:
      Nhơn dịp cậu ngỏ lời khuyên bà con cứ bình tĩnh làm ăn đừng sợ chi hết, quốc gia sẵn sàng ủng hộ đồng bào, giữ an ninh trật tự cho đâu đó đều an cư lạc nghiệp.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Nguyễn Như Ý (1999). Đại từ điển tiếng Việt. Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin.