an sao lá số

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˧ saːw˧˧ laː˧˥ so˧˥aːŋ˧˥ ʂaːw˧˥ la̰ː˩˧ ʂo̰˩˧aːŋ˧˧ ʂaːw˧˧ laː˧˥ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːn˧˥ ʂaːw˧˥ laː˩˩ ʂo˩˩aːn˧˥˧ ʂaːw˧˥˧ la̰ː˩˧ ʂo̰˩˧

Tục ngữ[sửa]

an sao lá số

  1. Xem tướng.
  2. Coi bói.