anbefale

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å anbefale
Hiện tại chỉ ngôi anbefaler
Quá khứ anbefalte
Động tính từ quá khứ anbefalt
Động tính từ hiện tại

anbefale

  1. Chỉ bảo, khuyên bảo. Giới thiệu, tiến cử.
    Disse skoene kan anbefales på det varmeste.
    Legen anbefalte ham å ta det med ro.
    Politiet anbefaler refleks i mørket.

Tham khảo[sửa]