Bước tới nội dung

anga

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pa Kô

[sửa]

Danh từ

[sửa]

anga

  1. ngả, hướng.
    Do choo veel te anga ngkốh
    Nó về làng từ ngả ấy.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ra Glai Bắc

[sửa]

Danh từ

[sửa]

anga

  1. lửa than.

Tham khảo

[sửa]
  • Trần Vũ (1996), Suraq vungã sanãp Radlai [Từ vựng Raglai], Tô Hạp: Ban Chủ nhiệm đề tài Sưu tầm nghiên cứu xây dựng chữ viết tiếng Raglai, tr. 3