anh hùng bàn phím

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ajŋ˧˧ hṳŋ˨˩ ɓa̤ːn˨˩ fim˧˥an˧˥ huŋ˧˧ ɓaːŋ˧˧ fḭm˩˧an˧˧ huŋ˨˩ ɓaːŋ˨˩ fim˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˧˥ huŋ˧˧ ɓaːn˧˧ fim˩˩ajŋ˧˥˧ huŋ˧˧ ɓaːn˧˧ fḭm˩˧

Tục ngữ[sửa]

anh hùng bàn phím

  1. Ám chỉ những anh hùng nhưng chỉ biết đánh bàn phím, cmt thì ra vẻ dạy đời. Nhưng ra ngoài đường thì chẳng làm gì ra hồn.