anseelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | anseelse | anseelsen |
| Số nhiều | anseelser | anseelsene |
anseelse gđ
- Sự quý trọng, quý mến, tiếng thơm tiếng tốt.
- å nyte stor anseelse
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anseelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)