ansikt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít ansikt ansiktet
Số nhiều ansikt, ansikter ansikta, ansiktene

ansikt

  1. Mặt, gương mặt.
    Han vasket seg i ansiktet.
    å stå ansikt til ansikt med noen — Đứng đối diện với ai.
    Å bli lang i ansiktet — Thuỗn mặt ra, dài mặt ra.
    byens ansikt — Bộ mặt của thành phố..
    å tape ansikt — Bị mất mặt.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]