anstrenge

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å anstrenge
Hiện tại chỉ ngôi anstrenger
Quá khứ anstrengte
Động tính từ quá khứ anstrengt
Động tính từ hiện tại

anstrenge

  1. Cố gắng, chịu khó, tận lực, gắng sức.
    et anstrengende arbeid
    Han måtte anstrenge seg for å høre hva som ble sagt.
    Vi har for tiden anstrengt økonomi.

Tham khảo[sửa]