Bước tới nội dung

antiquarian

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌæn.tə.ˈkwɛr.i.ən/

Tính từ

antiquarian /ˌæn.tə.ˈkwɛr.i.ən/

  1. (Thuộc) Khảo cổ học.

Danh từ

antiquarian /ˌæn.tə.ˈkwɛr.i.ən/

  1. (Như) Antiquary.
  2. Người bán đồ cổ.
    antiquarian's shop — hàng bán đồ cổ
  3. Khổ giấy vẽ 134x79 cm.

Tham khảo