apăl
Giao diện
Tiếng Giẻ
[sửa]Danh từ
[sửa]apăl
- Cái cối.
Tham khảo
[sửa]- Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.
Tiếng Pa Kô
[sửa]Danh từ
[sửa]apăl
- cối.
- Chóh apăl kloóh a-ưm
- Đẽo cối để giã ngô
Tham khảo
[sửa]- Tạ Văn Thông và cộng sự. Từ điển Pa Cô - Việt - Anh.